TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官渡之战

Guāndùzhī Zhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 官渡之戰

Âm Hán Việt QUAN ĐỘ CHI CHIẾN

官渡之战 nghĩa là Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操 (Cáo Cāo) ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 许昌 (Xǔchāng) ở phía bắc Hà Nam).

Nghĩa của 官渡之战

Guāndùzhī Zhàn

QUAN ĐỘ CHI CHIẾNphồn thể 官渡之戰tên riêng
  1. Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操 (Cáo Cāo) ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 许昌 (Xǔchāng) ở phía bắc Hà Nam)

Câu hỏi thường gặp

官渡之战 nghĩa là gì?

官渡之战 (guāndùzhī zhàn) nghĩa là Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操 (Cáo Cāo) ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 许昌 (Xǔchāng) ở phía bắc Hà Nam).

官渡之战 đọc thế nào?

官渡之战 đọc là Guāndùzhī Zhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 官渡之战 là gì?

Âm Hán Việt của 官渡之战 là "quan độ chi chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.