官盐 nghĩa là Muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối).
Nghĩa của 官盐
guānyán
QUAN DIÊMphồn thể 官鹽
Muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối)
Câu hỏi thường gặp
官盐 nghĩa là gì?
官盐 (guānyán) nghĩa là Muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối).
官盐 đọc thế nào?
官盐 đọc là guānyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 官盐 là gì?
Âm Hán Việt của 官盐 là "quan diêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.