TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官箴

guānzhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN CHÂM

官箴 nghĩa là Quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ.

Nghĩa của 官箴

guānzhēn

QUAN CHÂM
  1. Quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ

Câu hỏi thường gặp

官箴 nghĩa là gì?

官箴 (guānzhēn) nghĩa là Quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ.

官箴 đọc thế nào?

官箴 đọc là guānzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 官箴 là gì?

Âm Hán Việt của 官箴 là "quan châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.