TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官翻

guānfān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN PHIÊN

官翻 nghĩa là Hàng điện tử tân trang.

Nghĩa của 官翻

guānfān

QUAN PHIÊN
  1. Hàng điện tử tân trang

Câu hỏi thường gặp

官翻 nghĩa là gì?

官翻 (guānfān) nghĩa là Hàng điện tử tân trang.

官翻 đọc thế nào?

官翻 đọc là guānfān (pinyin).

Âm Hán Việt của 官翻 là gì?

Âm Hán Việt của 官翻 là "quan phiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.