TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官非

guānfēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN PHI

官非 nghĩa là vụ kiện tụng.

Nghĩa của 官非

guānfēi

QUAN PHIDanh từ
  1. Vụ kiện tụng (tiếng Quảng Đông)

Câu hỏi thường gặp

官非 nghĩa là gì?

官非 (guānfēi) nghĩa là vụ kiện tụng.

官非 đọc thế nào?

官非 đọc là guānfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 官非 là gì?

Âm Hán Việt của 官非 là "quan phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.