TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定分

dìngfèn giọng máy của trình duyệt

定分 nghĩa là số phận đã định, phần số.

Nghĩa của 定分

dìngfèn

  1. Số phận đã định
  2. Phần số (về may mắn và vận rủi)

Câu hỏi thường gặp

定分 nghĩa là gì?

定分 (dìngfèn) nghĩa là số phận đã định, phần số.

定分 đọc thế nào?

定分 đọc là dìngfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.