TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定型

dìngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH HÌNH

定型 nghĩa là hoàn thiện, rập khuôn.

Nghĩa của 定型

dìngxíng

ĐỊNH HÌNHĐộng từ, Tính từ, Danh từ
  1. Hoàn thiện (một thiết kế, v.v.)
  2. Rập khuôn
  3. Uốn tóc vĩnh viễn hoặc làm xoăn (làm tóc)

Câu hỏi thường gặp

定型 nghĩa là gì?

定型 (dìngxíng) nghĩa là hoàn thiện, rập khuôn.

定型 đọc thế nào?

定型 đọc là dìngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定型 là gì?

Âm Hán Việt của 定型 là "định hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.