TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定标

dìngbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定標

Âm Hán Việt ĐỊNH TIÊU

定标 nghĩa là hiệu chuẩn, hệ số cố định.

Nghĩa của 定标

dìngbiāo

ĐỊNH TIÊUphồn thể 定標
  1. Hiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị)
  2. Hệ số cố định

Từ ghép có 定标

Câu hỏi thường gặp

定标 nghĩa là gì?

定标 (dìngbiāo) nghĩa là hiệu chuẩn, hệ số cố định.

定标 đọc thế nào?

定标 đọc là dìngbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 定标 là gì?

Âm Hán Việt của 定标 là "định tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.