TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定格

dìnggé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH CÁCH

定格 nghĩa là cố định, giới hạn vào.

Nghĩa của 定格

dìnggé

ĐỊNH CÁCHĐộng từ, Danh từ
  1. Cố định
  2. Giới hạn vào
  3. Đóng băng khung hình
  4. Dừng chuyển động (làm phim)

Câu hỏi thường gặp

定格 nghĩa là gì?

定格 (dìnggé) nghĩa là cố định, giới hạn vào.

定格 đọc thế nào?

定格 đọc là dìnggé (pinyin).

Âm Hán Việt của 定格 là gì?

Âm Hán Việt của 定格 là "định cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.