TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定约

dìngyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定約

Âm Hán Việt ĐỊNH ƯỚC

定约 nghĩa là ký kết hiệp ước, thỏa thuận.

Nghĩa của 定约

dìngyuē

ĐỊNH ƯỚCĐộng từphồn thể 定約
  1. Ký kết hiệp ước
  2. Thỏa thuận
  3. Hợp đồng (trong bài bridge)

Câu hỏi thường gặp

定约 nghĩa là gì?

定约 (dìngyuē) nghĩa là ký kết hiệp ước, thỏa thuận.

定约 đọc thế nào?

定约 đọc là dìngyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 定约 là gì?

Âm Hán Việt của 定约 là "định ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.