TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定舱

dìngcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定艙

Âm Hán Việt ĐỊNH THƯƠNG

定舱 nghĩa là đặt trước.

Nghĩa của 定舱

dìngcāng

ĐỊNH THƯƠNGphồn thể 定艙
  1. hàng hóa hoặc hàng vận chuyển Đặt trước

Câu hỏi thường gặp

定舱 nghĩa là gì?

定舱 (dìngcāng) nghĩa là đặt trước.

定舱 đọc thế nào?

定舱 đọc là dìngcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定舱 là gì?

Âm Hán Việt của 定舱 là "định thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.