TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定谳

dìngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定讞

Âm Hán Việt ĐỊNH NGHIỆN

定谳 nghĩa là Phán xử một vụ án.

Nghĩa của 定谳

dìngyàn

ĐỊNH NGHIỆNĐộng từ, Danh từphồn thể 定讞
  1. Phán xử một vụ án
  2. Tuyên bố phán quyết
  3. Phán quyết

Câu hỏi thường gặp

定谳 nghĩa là gì?

定谳 (dìngyàn) nghĩa là Phán xử một vụ án.

定谳 đọc thế nào?

定谳 đọc là dìngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 定谳 là gì?

Âm Hán Việt của 定谳 là "định nghiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.