TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定量

dìngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH LƯỢNG

定量 nghĩa là số lượng, lượng cố định.

Nghĩa của 定量

dìngliàng

ĐỊNH LƯỢNGĐộng từ, Danh từ, Tính từ
  1. Số lượng
  2. Lượng cố định
  3. Khẩu phần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定量

Đồng nghĩa

Từ ghép có 定量

Câu hỏi thường gặp

定量 nghĩa là gì?

定量 (dìngliàng) nghĩa là số lượng, lượng cố định.

定量 đọc thế nào?

定量 đọc là dìngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定量 là gì?

Âm Hán Việt của 定量 là "định lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.