TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定鼎

dìngdǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH ĐỈNH

定鼎 nghĩa là dựng đỉnh thiêng, đặt cố đô.

Nghĩa của 定鼎

dìngdǐng

ĐỊNH ĐỈNH
  1. nghĩa đen Dựng đỉnh thiêng (theo sau Vũ Đại)
  2. Đặt cố đô
  3. Sáng lập triều đại
  4. Dùng trong quảng cáo

Câu hỏi thường gặp

定鼎 nghĩa là gì?

定鼎 (dìngdǐng) nghĩa là dựng đỉnh thiêng, đặt cố đô.

定鼎 đọc thế nào?

定鼎 đọc là dìngdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定鼎 là gì?

Âm Hán Việt của 定鼎 là "định đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.