TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宜居

yíjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHI CƯ

宜居 nghĩa là đáng sống.

Nghĩa của 宜居

yíjū

NGHI CƯĐộng từ, Tính từ
  1. Đáng sống

Câu hỏi thường gặp

宜居 nghĩa là gì?

宜居 (yíjū) nghĩa là đáng sống.

宜居 đọc thế nào?

宜居 đọc là yíjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 宜居 là gì?

Âm Hán Việt của 宜居 là "nghi cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.