TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝地

bǎodì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶地

Âm Hán Việt BẢO ĐỊA

宝地 nghĩa là vùng đất phúc, nơi của bạn.

Nghĩa của 宝地

bǎodì

BẢO ĐỊADanh từphồn thể 寶地
  1. Vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.
  2. cách nói tôn trọng Nơi của bạn

Câu hỏi thường gặp

宝地 nghĩa là gì?

宝地 (bǎodì) nghĩa là vùng đất phúc, nơi của bạn.

宝地 đọc thế nào?

宝地 đọc là bǎodì (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝地 là gì?

Âm Hán Việt của 宝地 là "bảo địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.