宠物
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寵物
宠物 nghĩa là thú cưng.
Nghĩa của 宠物
chǒngwù
SỦNG VẬTDanh từphồn thể 寵物- Thú cưng
Câu hỏi thường gặp
宠物 nghĩa là gì?
宠物 (chǒngwù) nghĩa là thú cưng.
宠物 đọc thế nào?
宠物 đọc là chǒngwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 宠物 là gì?
Âm Hán Việt của 宠物 là "sủng vật".