TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宠物

chǒngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寵物

Âm Hán Việt SỦNG VẬT

宠物 nghĩa là thú cưng.

Nghĩa của 宠物

chǒngwù

SỦNG VẬTDanh từphồn thể 寵物
  1. Thú cưng

Câu hỏi thường gặp

宠物 nghĩa là gì?

宠物 (chǒngwù) nghĩa là thú cưng.

宠物 đọc thế nào?

宠物 đọc là chǒngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 宠物 là gì?

Âm Hán Việt của 宠物 là "sủng vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.