TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审判权

shěnpànquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審判權

Âm Hán Việt THẨM PHÁN QUYỀN

审判权 nghĩa là quyền tài phán, quyền tư pháp.

Nghĩa của 审判权

shěnpànquán

THẨM PHÁN QUYỀNphồn thể 審判權
  1. Quyền tài phán
  2. Quyền tư pháp

Câu hỏi thường gặp

审判权 nghĩa là gì?

审判权 (shěnpànquán) nghĩa là quyền tài phán, quyền tư pháp.

审判权 đọc thế nào?

审判权 đọc là shěnpànquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 审判权 là gì?

Âm Hán Việt của 审判权 là "thẩm phán quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.