TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审稿人

shěngǎorén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審稿人

Âm Hán Việt THẨM CẢO NHÂN

审稿人 nghĩa là người duyệt.

Nghĩa của 审稿人

shěngǎorén

THẨM CẢO NHÂNphồn thể 審稿人
  1. Người duyệt (một bài báo)

Câu hỏi thường gặp

审稿人 nghĩa là gì?

审稿人 (shěngǎorén) nghĩa là người duyệt.

审稿人 đọc thế nào?

审稿人 đọc là shěngǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 审稿人 là gì?

Âm Hán Việt của 审稿人 là "thẩm cảo nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.