TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审谛

shěndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審諦

Âm Hán Việt THẨM ĐẾ

审谛 nghĩa là kiểm tra.

Nghĩa của 审谛

shěndì

THẨM ĐẾphồn thể 審諦
  1. Kiểm tra
  2. Xem xét cẩn thận

Câu hỏi thường gặp

审谛 nghĩa là gì?

审谛 (shěndì) nghĩa là kiểm tra.

审谛 đọc thế nào?

审谛 đọc là shěndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 审谛 là gì?

Âm Hán Việt của 审谛 là "thẩm đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.