TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

审酌

shěnzhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 審酌

Âm Hán Việt THẨM CHƯỚC

审酌 nghĩa là kiểm tra.

Nghĩa của 审酌

shěnzhuó

THẨM CHƯỚCphồn thể 審酌
  1. Kiểm tra
  2. Xem xét và duyệt

Câu hỏi thường gặp

审酌 nghĩa là gì?

审酌 (shěnzhuó) nghĩa là kiểm tra.

审酌 đọc thế nào?

审酌 đọc là shěnzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 审酌 là gì?

Âm Hán Việt của 审酌 là "thẩm chước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.