客户服务器结构 (kèhùfúwùqìjiégòu) nghĩa là Kiến trúc khách hàng - máy chủ.
客户服务器结构 đọc thế nào?
客户服务器结构 đọc là kèhùfúwùqìjiégòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 客户服务器结构 là gì?
Âm Hán Việt của 客户服务器结构 là "khách hộ phục vụ khí kết cấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.