TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客服

kèfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁCH PHỤC

客服 nghĩa là dịch vụ khách hàng.

Nghĩa của 客服

kèfú

KHÁCH PHỤCDanh từ
  1. Dịch vụ khách hàng

Câu hỏi thường gặp

客服 nghĩa là gì?

客服 (kèfú) nghĩa là dịch vụ khách hàng.

客服 đọc thế nào?

客服 đọc là kèfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 客服 là gì?

Âm Hán Việt của 客服 là "khách phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.