TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客死他乡

kèsǐtāxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客死他鄉

Âm Hán Việt KHÁCH TỬ THA HƯƠNG

客死他乡 nghĩa là Xem 客死异乡 (kèsǐyìxiāng).

Nghĩa của 客死他乡

kèsǐtāxiāng

KHÁCH TỬ THA HƯƠNGCụm từphồn thể 客死他鄉
  1. Xem 客死异乡 (kèsǐyìxiāng)

Câu hỏi thường gặp

客死他乡 nghĩa là gì?

客死他乡 (kèsǐtāxiāng) nghĩa là Xem 客死异乡 (kèsǐyìxiāng).

客死他乡 đọc thế nào?

客死他乡 đọc là kèsǐtāxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 客死他乡 là gì?

Âm Hán Việt của 客死他乡 là "khách tử tha hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.