TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客满

kèmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客滿

Âm Hán Việt KHÁCH MÃN

客满 nghĩa là cháy vé, bán hết.

Nghĩa của 客满

kèmǎn

KHÁCH MÃNĐộng từphồn thể 客滿
  1. Cháy vé
  2. Bán hết
  3. Không còn chỗ trống

Câu hỏi thường gặp

客满 nghĩa là gì?

客满 (kèmǎn) nghĩa là cháy vé, bán hết.

客满 đọc thế nào?

客满 đọc là kèmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 客满 là gì?

Âm Hán Việt của 客满 là "khách mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.