TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

客运

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kèyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 客運

Âm Hán Việt KHÁCH VẬN

客运 nghĩa là vận chuyển hành khách, xe buýt liên tỉnh.

Nghĩa của 客运

kèyùn

KHÁCH VẬNDanh từphồn thể 客運
  1. Vận chuyển hành khách
  2. Đài Loan Xe buýt liên tỉnh

Từ ghép có 客运

Câu hỏi thường gặp

客运 nghĩa là gì?

客运 (kèyùn) nghĩa là vận chuyển hành khách, xe buýt liên tỉnh.

客运 đọc thế nào?

客运 đọc là kèyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 客运 là gì?

Âm Hán Việt của 客运 là "khách vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.