TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣礼塔

xuānlǐtǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宣禮塔

Âm Hán Việt TUYÊN LỄ THÁP

宣礼塔 nghĩa là Tháp giáo đường Hồi giáo.

Nghĩa của 宣礼塔

xuānlǐtǎ

TUYÊN LỄ THÁPphồn thể 宣禮塔
  1. Tháp giáo đường Hồi giáo

Câu hỏi thường gặp

宣礼塔 nghĩa là gì?

宣礼塔 (xuānlǐtǎ) nghĩa là Tháp giáo đường Hồi giáo.

宣礼塔 đọc thế nào?

宣礼塔 đọc là xuānlǐtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣礼塔 là gì?

Âm Hán Việt của 宣礼塔 là "tuyên lễ tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.