宣誓就职 (xuānshìjiùzhí) nghĩa là tuyên thệ nhậm chức.
宣誓就职 đọc thế nào?
宣誓就职 đọc là xuānshìjiùzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 宣誓就职 là gì?
Âm Hán Việt của 宣誓就职 là "tuyên thệ tựu chức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.