TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宣誓就职

xuānshìjiùzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宣誓就職

Âm Hán Việt TUYÊN THỆ TỰU CHỨC

宣誓就职 nghĩa là tuyên thệ nhậm chức.

Nghĩa của 宣誓就职

xuānshìjiùzhí

TUYÊN THỆ TỰU CHỨCphồn thể 宣誓就職
  1. Tuyên thệ nhậm chức

Câu hỏi thường gặp

宣誓就职 nghĩa là gì?

宣誓就职 (xuānshìjiùzhí) nghĩa là tuyên thệ nhậm chức.

宣誓就职 đọc thế nào?

宣誓就职 đọc là xuānshìjiùzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 宣誓就职 là gì?

Âm Hán Việt của 宣誓就职 là "tuyên thệ tựu chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.