TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

室友

shìyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT HỮU

室友 nghĩa là bạn cùng phòng.

Nghĩa của 室友

shìyǒu

THẤT HỮUDanh từ
  1. Bạn cùng phòng

Câu hỏi thường gặp

室友 nghĩa là gì?

室友 (shìyǒu) nghĩa là bạn cùng phòng.

室友 đọc thế nào?

室友 đọc là shìyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 室友 là gì?

Âm Hán Việt của 室友 là "thất hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.