TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宫位

gōngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宮位

Âm Hán Việt CUNG VỊ

宫位 nghĩa là cung.

Nghĩa của 宫位

gōngwèi

CUNG VỊphồn thể 宮位
  1. Cung (chiêm tinh)

Câu hỏi thường gặp

宫位 nghĩa là gì?

宫位 (gōngwèi) nghĩa là cung.

宫位 đọc thế nào?

宫位 đọc là gōngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 宫位 là gì?

Âm Hán Việt của 宫位 là "cung vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.