宫内节育器 nghĩa là Dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD).
Nghĩa của 宫内节育器
gōngnèijiéyùqì
CUNG NỘI TIẾT DỤC KHÍphồn thể 宮內節育器
Dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)
Câu hỏi thường gặp
宫内节育器 nghĩa là gì?
宫内节育器 (gōngnèijiéyùqì) nghĩa là Dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD).
宫内节育器 đọc thế nào?
宫内节育器 đọc là gōngnèijiéyùqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 宫内节育器 là gì?
Âm Hán Việt của 宫内节育器 là "cung nội tiết dục khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.