TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宫商角徵羽

gōngshāngjuézhǐyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宮商角徵羽

Âm Hán Việt CUNG THƯƠNG GIÁC TRƯNG VŨ

宫商角徵羽 nghĩa là Tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la.

Nghĩa của 宫商角徵羽

gōngshāngjuézhǐyǔ

CUNG THƯƠNG GIÁC TRƯNG VŨphồn thể 宮商角徵羽
  1. Tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la

Câu hỏi thường gặp

宫商角徵羽 nghĩa là gì?

宫商角徵羽 (gōngshāngjuézhǐyǔ) nghĩa là Tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la.

宫商角徵羽 đọc thế nào?

宫商角徵羽 đọc là gōngshāngjuézhǐyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 宫商角徵羽 là gì?

Âm Hán Việt của 宫商角徵羽 là "cung thương giác trưng vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.