宫廷
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 宮廷
宫廷 nghĩa là triều đình.
Nghĩa của 宫廷
gōngtíng
CUNG ĐÌNHDanh từphồn thể 宮廷- Triều đình (của vua hoặc hoàng đế)
Câu hỏi thường gặp
宫廷 nghĩa là gì?
宫廷 (gōngtíng) nghĩa là triều đình.
宫廷 đọc thế nào?
宫廷 đọc là gōngtíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 宫廷 là gì?
Âm Hán Việt của 宫廷 là "cung đình".