TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宫廷

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gōngtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宮廷

Âm Hán Việt CUNG ĐÌNH

宫廷 nghĩa là triều đình.

Nghĩa của 宫廷

gōngtíng

CUNG ĐÌNHDanh từphồn thể 宮廷
  1. Triều đình (của vua hoặc hoàng đế)

Câu hỏi thường gặp

宫廷 nghĩa là gì?

宫廷 (gōngtíng) nghĩa là triều đình.

宫廷 đọc thế nào?

宫廷 đọc là gōngtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宫廷 là gì?

Âm Hán Việt của 宫廷 là "cung đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.