TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宫缩

gōngsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宮縮

Âm Hán Việt CUNG SÚC

宫缩 nghĩa là Cơn co thắt tử cung (khi sinh nở).

Nghĩa của 宫缩

gōngsuō

CUNG SÚCĐộng từphồn thể 宮縮
  1. Cơn co thắt tử cung (khi sinh nở)

Câu hỏi thường gặp

宫缩 nghĩa là gì?

宫缩 (gōngsuō) nghĩa là Cơn co thắt tử cung (khi sinh nở).

宫缩 đọc thế nào?

宫缩 đọc là gōngsuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 宫缩 là gì?

Âm Hán Việt của 宫缩 là "cung súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.