TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

害人精

hàirénjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠI NHÂN TINH

害人精 nghĩa là Yêu quái giết hoặc hại người.

Nghĩa của 害人精

hàirénjīng

HẠI NHÂN TINHDanh từ
  1. Yêu quái giết hoặc hại người
  2. nghĩa bóng Kẻ xấu xa tai quái
  3. Tai hoạ khủng khiếp

Câu hỏi thường gặp

害人精 nghĩa là gì?

害人精 (hàirénjīng) nghĩa là Yêu quái giết hoặc hại người.

害人精 đọc thế nào?

害人精 đọc là hàirénjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 害人精 là gì?

Âm Hán Việt của 害人精 là "hại nhân tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.