TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

害虫

hàichóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 害蟲

Âm Hán Việt HẠI TRÙNG

害虫 nghĩa là côn trùng gây hại, sâu bọ.

Nghĩa của 害虫

hàichóng

HẠI TRÙNGDanh từphồn thể 害蟲
  1. Côn trùng gây hại
  2. Sâu bọ

Câu hỏi thường gặp

害虫 nghĩa là gì?

害虫 (hàichóng) nghĩa là côn trùng gây hại, sâu bọ.

害虫 đọc thế nào?

害虫 đọc là hàichóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 害虫 là gì?

Âm Hán Việt của 害虫 là "hại trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.