TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家信

jiāxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA TÍN

家信 nghĩa là thư nhà.

Nghĩa của 家信

jiāxìn

GIA TÍNDanh từ
  1. Thư (đến hoặc từ) nhà

Câu hỏi thường gặp

家信 nghĩa là gì?

家信 (jiāxìn) nghĩa là thư nhà.

家信 đọc thế nào?

家信 đọc là jiāxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 家信 là gì?

Âm Hán Việt của 家信 là "gia tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.