家居卖场 nghĩa là cửa hàng nội thất, trung tâm nội thất.
Nghĩa của 家居卖场
jiājūmàichǎng
GIA CƯ MẠI TRƯỜNGphồn thể 家居賣場
Cửa hàng nội thất
Trung tâm nội thất
Câu hỏi thường gặp
家居卖场 nghĩa là gì?
家居卖场 (jiājūmàichǎng) nghĩa là cửa hàng nội thất, trung tâm nội thất.
家居卖场 đọc thế nào?
家居卖场 đọc là jiājūmàichǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 家居卖场 là gì?
Âm Hán Việt của 家居卖场 là "gia cư mại trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.