TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家弟

jiādì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA ĐỆ

家弟 nghĩa là em trai tôi.

Nghĩa của 家弟

jiādì

GIA ĐỆ
  1. kính trọng Em trai tôi

Câu hỏi thường gặp

家弟 nghĩa là gì?

家弟 (jiādì) nghĩa là em trai tôi.

家弟 đọc thế nào?

家弟 đọc là jiādì (pinyin).

Âm Hán Việt của 家弟 là gì?

Âm Hán Việt của 家弟 là "gia đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.