TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家暴

jiābào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA BẠO

家暴 nghĩa là bạo lực gia đình.

Nghĩa của 家暴

jiābào

GIA BẠODanh từ, Động từ
  1. Bạo lực gia đình
  2. Viết tắt của 家庭暴力 (jiātíngbàolì)

Câu hỏi thường gặp

家暴 nghĩa là gì?

家暴 (jiābào) nghĩa là bạo lực gia đình.

家暴 đọc thế nào?

家暴 đọc là jiābào (pinyin).

Âm Hán Việt của 家暴 là gì?

Âm Hán Việt của 家暴 là "gia bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.