TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家法

jiāfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA PHÁP

家法 nghĩa là Quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình.

Nghĩa của 家法

jiāfǎ

GIA PHÁPDanh từ
  1. Quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình
  2. Gậy dùng để phạt trẻ em hoặc người hầu
  3. Truyền thống của một trường phái nghệ thuật hoặc học thuật, truyền từ thầy đến trò

Câu hỏi thường gặp

家法 nghĩa là gì?

家法 (jiāfǎ) nghĩa là Quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình.

家法 đọc thế nào?

家法 đọc là jiāfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 家法 là gì?

Âm Hán Việt của 家法 là "gia pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.