TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家贫如洗

jiāpínrúxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 家貧如洗

Âm Hán Việt GIA BẦN NHƯ TẨY

家贫如洗 nghĩa là nghèo rớt mồng tơi, bần cùng.

Nghĩa của 家贫如洗

jiāpínrúxǐ

GIA BẦN NHƯ TẨYphồn thể 家貧如洗
  1. Nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
  2. Không một xu dính túi
  3. Nghèo như chuột nhà thờ

Câu hỏi thường gặp

家贫如洗 nghĩa là gì?

家贫如洗 (jiāpínrúxǐ) nghĩa là nghèo rớt mồng tơi, bần cùng.

家贫如洗 đọc thế nào?

家贫如洗 đọc là jiāpínrúxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 家贫如洗 là gì?

Âm Hán Việt của 家贫如洗 là "gia bần như tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.