TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽屏

kuānpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬屏

Âm Hán Việt KHOAN BÌNH

宽屏 nghĩa là màn hình rộng.

Nghĩa của 宽屏

kuānpíng

KHOAN BÌNHDanh từphồn thể 寬屏
  1. Màn hình rộng

Câu hỏi thường gặp

宽屏 nghĩa là gì?

宽屏 (kuānpíng) nghĩa là màn hình rộng.

宽屏 đọc thế nào?

宽屏 đọc là kuānpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽屏 là gì?

Âm Hán Việt của 宽屏 là "khoan bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.