TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽限

kuānxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬限

Âm Hán Việt KHOAN HẠN

宽限 nghĩa là gia hạn.

Nghĩa của 宽限

kuānxiàn

KHOAN HẠNĐộng từphồn thể 寬限
  1. Gia hạn (thời hạn, v.v.)

Từ ghép có 宽限

Câu hỏi thường gặp

宽限 nghĩa là gì?

宽限 (kuānxiàn) nghĩa là gia hạn.

宽限 đọc thế nào?

宽限 đọc là kuānxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽限 là gì?

Âm Hán Việt của 宽限 là "khoan hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.