TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宽频

kuānpín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寬頻

Âm Hán Việt KHOAN TẦN

宽频 nghĩa là băng thông rộng.

Nghĩa của 宽频

kuānpín

KHOAN TẦNDanh từphồn thể 寬頻
  1. Băng thông rộng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宽频

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宽频 nghĩa là gì?

宽频 (kuānpín) nghĩa là băng thông rộng.

宽频 đọc thế nào?

宽频 đọc là kuānpín (pinyin).

Âm Hán Việt của 宽频 là gì?

Âm Hán Việt của 宽频 là "khoan tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.