TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宾朋盈门

bīnpéngyíngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賓朋盈門

Âm Hán Việt TÂN BẰNG DOANH MÔN

宾朋盈门 nghĩa là khách đầy sảnh, nhà đầy khách quý.

Nghĩa của 宾朋盈门

bīnpéngyíngmén

TÂN BẰNG DOANH MÔNphồn thể 賓朋盈門
  1. Khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Câu hỏi thường gặp

宾朋盈门 nghĩa là gì?

宾朋盈门 (bīnpéngyíngmén) nghĩa là khách đầy sảnh, nhà đầy khách quý.

宾朋盈门 đọc thế nào?

宾朋盈门 đọc là bīnpéngyíngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 宾朋盈门 là gì?

Âm Hán Việt của 宾朋盈门 là "tân bằng doanh môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.