TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宿儒

sùrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC NHO

宿儒 nghĩa là Học giả có kinh nghiệm.

Nghĩa của 宿儒

sùrú

TÚC NHODanh từ
  1. Học giả có kinh nghiệm
  2. Chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực

Câu hỏi thường gặp

宿儒 nghĩa là gì?

宿儒 (sùrú) nghĩa là Học giả có kinh nghiệm.

宿儒 đọc thế nào?

宿儒 đọc là sùrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 宿儒 là gì?

Âm Hán Việt của 宿儒 là "túc nho".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.