TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宿草

sùcǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC THẢO

宿草 nghĩa là Cỏ mọc trên mộ từ năm trước.

Nghĩa của 宿草

sùcǎo

TÚC THẢO
  1. Cỏ mọc trên mộ từ năm trước
  2. ví von Mộ
  3. Đã mất từ lâu
  4. Cỏ khô cho động vật ăn ban đêm

Câu hỏi thường gặp

宿草 nghĩa là gì?

宿草 (sùcǎo) nghĩa là Cỏ mọc trên mộ từ năm trước.

宿草 đọc thế nào?

宿草 đọc là sùcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 宿草 là gì?

Âm Hán Việt của 宿草 là "túc thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.