TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宿见

sùjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宿見

Âm Hán Việt TÚC KIẾN

宿见 nghĩa là quan điểm lâu đời.

Nghĩa của 宿见

sùjiàn

TÚC KIẾNphồn thể 宿見
  1. Quan điểm lâu đời
  2. Quan niệm ấp ủ từ lâu

Câu hỏi thường gặp

宿见 nghĩa là gì?

宿见 (sùjiàn) nghĩa là quan điểm lâu đời.

宿见 đọc thế nào?

宿见 đọc là sùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宿见 là gì?

Âm Hán Việt của 宿见 là "túc kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.