TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宿雾

Sùwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宿霧

Âm Hán Việt TÚC VỤ

宿雾 nghĩa là một tỉnh ở philippines.

Nghĩa của 宿雾

Sùwù

TÚC VỤTên riêng, Danh từphồn thể 宿霧tên riêng
  1. Đài Loan Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines

Câu hỏi thường gặp

宿雾 nghĩa là gì?

宿雾 (sùwù) nghĩa là một tỉnh ở philippines.

宿雾 đọc thế nào?

宿雾 đọc là Sùwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 宿雾 là gì?

Âm Hán Việt của 宿雾 là "túc vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.